TanroDictionary Sổ từ

carapace

/ˈkærəpeɪs/

Anh Thông dụng
0

carapace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mai (cua, rùa); giáp (tôm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mai (cua, rùa); giáp (tôm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The turtle's carapace was hard and smooth.