Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương.danh từEN-VI Dict
- Xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động.danh từEN-VI Dict
- Xe tải lớn có mui.danh từEN-VI Dict
- Đi chơi bằng nhà lưu động.động từEN-VI Dict
- Định cư ở khu vực nhà lưu động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A caravan crossed the desert at dawn.
-
They slept in a caravan by the lake.
-
The caravan moved slowly through the dusty road.
-
They caravan across the countryside in a small home on wheels.
-
Several families caravan in the trailer park for years.