Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực tạm thời dành cho các đoàn hành thương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stopped at a caravan-site near the river.
/ˈkɛrəˌvænˈsɑɪt/
caravan-site là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vực tạm thời dành cho các đoàn hành thương.
We stopped at a caravan-site near the river.