TanroDictionary Sổ từ

caraway

/ˈkærəweɪ/

Anh
0

caraway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây carum (họ hoa tán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây carum (họ hoa tán).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added caraway to the warm bread.