Nghĩa tiếng Việt
- Thịt, cá nướng than trước khi nấu.danh từEN-VI Dict
- Nướng than thịt cá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate carbonado with potatoes for dinner.
-
He carbonated the fish before cooking it.
/ˌkɑːrbəˈneɪˌdoʊ/
carbonado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt, cá nướng than trước khi nấu; Nướng than thịt cá.
We ate carbonado with potatoes for dinner.
He carbonated the fish before cooking it.