TanroDictionary Sổ từ

carbonado

/ˌkɑːrbəˈneɪˌdoʊ/

Anh
0

carbonado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt, cá nướng than trước khi nấu; Nướng than thịt cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt, cá nướng than trước khi nấu.danh từEN-VI Dict
  2. Nướng than thịt cá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate carbonado with potatoes for dinner.

  2. He carbonated the fish before cooking it.