TanroDictionary Sổ từ

carbonate

/ˈkɑːbəneɪt/

Anh
0

carbonate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cacbonat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cacbonat.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The test found carbonate in the water.