TanroDictionary Sổ từ

carburetter

/ˈkɑːrbəətə/

Anh Thông dụng
0

carburetter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cacbuaratơ, bộ chế hoà khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cacbuaratơ, bộ chế hoà khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mechanic fixed the carburetter quickly.