Nghĩa tiếng Việt
- Cacbuaratơ, bộ chế hoà khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mechanic fixed the carburetter quickly.
/ˈkɑːrbəətə/
carburetter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cacbuaratơ, bộ chế hoà khí.
The mechanic fixed the carburetter quickly.