Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của carcerateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carcerated the criminal in the old story.
/ˈkɑːrsəˌɑːtɪd/
carcerated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của carcerate.
He carcerated the criminal in the old story.