Nghĩa tiếng Việt
- Ung thư biểu bì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor studied several carcinomata in the report.
/ˌkɑːsɪnəʊˈmɑːtə/
carcinomata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ung thư biểu bì.
The doctor studied several carcinomata in the report.