Nghĩa tiếng Việt
- Đầu vào bằng phiếu, nhập bằng phiếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the card input yesterday.
/ˈkɑːrd ˈɪnˌpʊt/
card input là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu vào bằng phiếu, nhập bằng phiếu.
She saw the card input yesterday.