TanroDictionary Sổ từ

card-carrying

/ˈkɑːrdˌkæriɪŋ/

Anh
0

card-carrying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã nộp đảng phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã nộp đảng phí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a card-carrying member of the club.