TanroDictionary Sổ từ

cardboard

/ˈkɑːdbɔːd/

Anh Thông dụng
0

cardboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bìa cứng, giấy bồi, các-tông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bìa cứng, giấy bồi, các-tông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We cut the model from stiff cardboard.