TanroDictionary Sổ từ

cardiology

/ˌkɑːdiˈɒlədʒi/

Anh
0

cardiology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh học tim, khoa tim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh học tim, khoa tim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied cardiology in medical school.