TanroDictionary Sổ từ

cardiopathy

/ˌkɑːrdiˈɑːpəθi/

Anh Thông dụng
0

cardiopathy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh tim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh tim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the cardiopathy on the desk.