Nghĩa tiếng Việt
- Người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The care-taker locked the house before leaving.
/ˈkɛrˈteɪkɜː/
care-taker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt).
The care-taker locked the house before leaving.