TanroDictionary Sổ từ

care-taker

/ˈkɛrˈteɪkɜː/

Anh
0

care-taker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The care-taker locked the house before leaving.