Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của careen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat is careening across the waves.
/kərˈiːnɪŋ/
careening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của careen.
The boat is careening across the waves.