Nghĩa tiếng Việt
- Sự tham danh vọng, sự thích địa vị; tư tưởng địa vị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His careerism annoyed the whole team.
/kəˈrɪərɪzəm/
careerism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tham danh vọng, sự thích địa vị; tư tưởng địa vị.
His careerism annoyed the whole team.