TanroDictionary Sổ từ

careerism

/kəˈrɪərɪzəm/

Anh
0

careerism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tham danh vọng, sự thích địa vị; tư tưởng địa vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tham danh vọng, sự thích địa vị; tư tưởng địa vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His careerism annoyed the whole team.