Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của caressđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He caressed the kitten's soft head.
/kəˈrɛst/
caressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của caress.
He caressed the kitten's soft head.