TanroDictionary Sổ từ

carfare

/ˈkɑːrˌfɛr/

Anh Thông dụng
0

carfare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền vé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền vé.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She paid the carfare with small coins.