TanroDictionary Sổ từ

cariama

/ˌkeriːˈɑːmə/

Anh
0

cariama là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà nước Nam Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà nước Nam Mỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cariama walked through the tall grass.