TanroDictionary Sổ từ

carib

/ˈkærɪb/

Anh
0

carib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Caribê (Bắc Mỹ); Tiếng Caribê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Caribê (Bắc Mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Caribê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A carib lived in the northern forest.

  2. She studied the carib spoken by elders.