Nghĩa tiếng Việt
- Thành viên nhóm da đỏ Caribê.danh từEN-VI Dict
- Tiếng Caribê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cariban tribe lived near the river.
-
He learned a few cariban words.
/ˈkærəbən/
cariban là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành viên nhóm da đỏ Caribê; Tiếng Caribê.
The cariban tribe lived near the river.
He learned a few cariban words.