Nghĩa tiếng Việt
- Mang tính chất biếm hoạ; xuyên tạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poster gave a caricatural view of life.
/ˈkɛrɪkəˌtʃʊrəl/
caricatural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mang tính chất biếm hoạ; xuyên tạc.
The poster gave a caricatural view of life.