Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caricature.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was caricaturing the old teacher in class.
/kˈærɪkətʃˌɔːrɪŋ/
caricaturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caricature.
She was caricaturing the old teacher in class.