TanroDictionary Sổ từ

caricaturing

/kˈærɪkətʃˌɔːrɪŋ/

Anh
0

caricaturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caricature.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caricature.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was caricaturing the old teacher in class.