Nghĩa tiếng Việt
- Nhà biếm hoạ.danh từ
Ví dụ
-
The caricaturist made a funny sketch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkærɪkətʃʊərɪst/
The caricaturist made a funny sketch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép