Nghĩa tiếng Việt
- Bài ca cacmanhon thời cách mạng tư sản Pháp.danh từEN-VI Dict
- Điệu vũ cacmanhon.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sang an old carmagnole in the square.
-
The dancers practiced the carmagnole for hours.
/ˈkɑːrmənˌjoʊl/
carmagnole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài ca cacmanhon thời cách mạng tư sản Pháp; Điệu vũ cacmanhon.
They sang an old carmagnole in the square.
The dancers practiced the carmagnole for hours.