TanroDictionary Sổ từ

carmagnole

/ˈkɑːrmənˌjoʊl/

Anh
0

carmagnole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài ca cacmanhon thời cách mạng tư sản Pháp; Điệu vũ cacmanhon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài ca cacmanhon thời cách mạng tư sản Pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Điệu vũ cacmanhon.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sang an old carmagnole in the square.

  2. The dancers practiced the carmagnole for hours.