TanroDictionary Sổ từ

carman

/kˈɑːmən/

Anh
0

carman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lái xe tải; người đánh xe ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lái xe tải; người đánh xe ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carman loaded the boxes onto the truck.