TanroDictionary Sổ từ

carnauba

/kɑːrˈnɔbə/

Anh
0

carnauba là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cacnauba (loại cọ Braxin); Sáp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cacnauba (loại cọ Braxin).danh từEN-VI Dict
  2. Sáp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carnauba tree grows in warm places.

  2. He kept the carnauba on the desk.