Nghĩa tiếng Việt
- Hạt carob (được dùng thay cho sôcôla).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We used carob instead of chocolate.
/ˈkærəb/
carob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt carob (được dùng thay cho sôcôla).
We used carob instead of chocolate.