Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của caromđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ball caromed off the wall and rolled away.
/ˈkærəmd/
caromed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của carom.
The ball caromed off the wall and rolled away.