Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của carouse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are carousing after the final exam.
/kˈæraʊsɪŋ/
carousing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của carouse.
They are carousing after the final exam.