Nghĩa tiếng Việt
- Tiết mục đệm (trình diễn để cho bên trong có thì giờ trang trí).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The carpenter-scene gave the actors time to change.
/ˈkɑːrpəntɜːˈsin/
carpenter-scene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết mục đệm (trình diễn để cho bên trong có thì giờ trang trí).
The carpenter-scene gave the actors time to change.