Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của carpenterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She carpentered the shelf by herself.
/ˈkɑːpəntə(r)d/
carpentered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của carpenter.
She carpentered the shelf by herself.