TanroDictionary Sổ từ

carriage-clock

/ˈkɛrɪdʒˈklɑːk/

Anh
0

carriage-clock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ quả lắc mang đi đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ quả lắc mang đi đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She carried a small carriage-clock on the trip.