TanroDictionary Sổ từ

carriage-paid

/ˈkɛrɪdʒˈpeɪd/

Anh
0

carriage-paid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gửi đã trả cước (người nhận không phải trả nữa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gửi đã trả cước (người nhận không phải trả nữa).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke carriage-paid during the meeting.