TanroDictionary Sổ từ

carriageway

/ˈkærɪdʒweɪ/

Anh Thông dụng
0

carriageway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyến đường xa lộ đi về hướng; Lòng đường; phần đường xe chạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyến đường xa lộ đi về hướng...danh từEN-VI Dict
  2. Lòng đường; phần đường xe chạy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please stay on the eastbound carriageway of the road.

  2. Vehicles should be parked as close as possible to the edge of the carriageway.

  3. the eastbound carriageway of the M50

    – Tuyến đường xa lộ M50 đi về hướng đông