Nghĩa tiếng Việt
- Túi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the carrier-bag today.
/ˈkɛriɜːˈbæɡ/
carrier-bag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá.
They discussed the carrier-bag today.