Nghĩa tiếng Việt
- Được chở trên tàu sân bay.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
carrier-borne aircraft
máy bay của tàu sân bay
-
carrier-borne attack
cuộc tấn công bằng máy bay từ tàu sân bay
carrier-borne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được chở trên tàu sân bay.
carrier-borne aircraft
máy bay của tàu sân bay
carrier-borne attack
cuộc tấn công bằng máy bay từ tàu sân bay