TanroDictionary Sổ từ

carrion

/ˈkæriən/

Anh
0

carrion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác chết đã thối; Cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm; Thối tha, kinh tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác chết đã thối.danh từEN-VI Dict
  2. Cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm.danh từEN-VI Dict
  3. Thối tha, kinh tởm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Vultures circled over the carrion.

  2. He called the old waste a carrion.

  3. The carrion smell spread through the room.