Nghĩa tiếng Việt
- Xem carsick: Buồn nôn khi ngồi trong xe đang chạydanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry carsickness points to carsick.
/ˈkɑːsɪknəs/
carsickness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem carsick.
The entry carsickness points to carsick.