Nghĩa tiếng Việt
- Đưa ai đó đi (thường là bị bắt hoặc vào tù).động từEN-VI Dict
- Mang đi (đặc biệt là ăn cắp hoặc không được phép).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police carted them off to question them.
-
The thieves carted off all the ticket receipts.