Nghĩa tiếng Việt
- Bánh xe bò, bánh xe ngựa.danh từEN-VI Dict
- Sự nhào lộn (máy bay, người).danh từEN-VI Dict
- Đồng tiền to (như đồng curon... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One cart-wheel was broken after the rough ride.
-
The acrobat will turn cart-wheel across the stage.
-
She found a cart-wheel on the table as change.
-
to turn (throw) cart-wheel
nhào lộn