TanroDictionary Sổ từ

cart-wheel

/ˈkɑːrtˈwil/

Anh
0

cart-wheel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh xe bò, bánh xe ngựa; Sự nhào lộn (máy bay, người); Đồng tiền to (như đồng curon... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh xe bò, bánh xe ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhào lộn (máy bay, người).danh từEN-VI Dict
  3. Đồng tiền to (như đồng curon... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One cart-wheel was broken after the rough ride.

  2. The acrobat will turn cart-wheel across the stage.

  3. She found a cart-wheel on the table as change.

  4. to turn (throw) cart-wheel

    nhào lộn