Nghĩa tiếng Việt
- Cacten ((cũng) kartell).danh từEN-VI Dict
- Sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị).danh từEN-VI Dict
- Sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh... ).danh từEN-VI Dict
- Việc trao đổi tù binh.danh từEN-VI Dict
- Thử thách đấu gươm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cartel fixed prices in secret.
-
The groups formed a cartel for the vote.
-
The two sides agreed to a cartel.
-
The cartel allowed the exchange of prisoners.
-
The old story mentions a cartel between rivals.