Nghĩa tiếng Việt
- Thuật vẽ bản đồ.danh từEN-VI Dict
- Như cartologydanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cartographi helps us understand a region.
-
He studied cartographi in school.
/kɑːrˈtɑːɡrəfi/
cartography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật vẽ bản đồ; Như cartology.
Cartographi helps us understand a region.
He studied cartographi in school.