Nghĩa tiếng Việt
- Hộp bìa cứng (đựng hàng).danh từEN-VI Dict
- Bìa cứng (để làm hộp).danh từEN-VI Dict
- Vòng trắng giữa bia (bia tập bắn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought a large carton of milk at the store.
-
She folded the carton into a box.
-
The shooter aimed at the carton center.
-
a carton of cigarettes
một tút thuốc lá