Nghĩa tiếng Việt
- Tranh đả kích, tranh biếm hoạ ((thường) về chính trị).danh từEN-VI Dict
- Trang tranh đả kích; trang tranh vui.danh từEN-VI Dict
- Bản hình mẫu.danh từEN-VI Dict
- Vẽ tranh đả kích, vẽ tranh biếm hoạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cartoon made everyone laugh.
-
I read a cartoon in the morning paper.
-
The artist used a cartoon as the first draft.
-
They cartooned the mayor's long speech.