TanroDictionary Sổ từ

cartoon

/kɑːrˈtuːn/

Anh
0

cartoon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tranh đả kích, tranh biếm hoạ ((thường) về chính trị); Trang tranh đả kích; trang tranh vui; Bản hình mẫu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tranh đả kích, tranh biếm hoạ ((thường) về chính trị).danh từEN-VI Dict
  2. Trang tranh đả kích; trang tranh vui.danh từEN-VI Dict
  3. Bản hình mẫu.danh từEN-VI Dict
  4. Vẽ tranh đả kích, vẽ tranh biếm hoạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cartoon made everyone laugh.

  2. I read a cartoon in the morning paper.

  3. The artist used a cartoon as the first draft.

  4. They cartooned the mayor's long speech.