Nghĩa tiếng Việt
- Người vẽ tranh đả kích, người vẽ tranh biếm hoạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cartoonist drew a funny joke for the paper.
/kɑːˈtuːnɪst/
cartoonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vẽ tranh đả kích, người vẽ tranh biếm hoạ.
The cartoonist drew a funny joke for the paper.