TanroDictionary Sổ từ

cartridge-paper

/ˈkɑːrtrɪdʒˈpeɪpɜː/

Anh
0

cartridge-paper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bìa cứng, giấy dày (để vẽ, làm vỏ đạn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bìa cứng, giấy dày (để vẽ, làm vỏ đạn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use cartridge-paper for the poster drawing.