TanroDictionary Sổ từ

carucage

/ˈkærəkɪdʒ/

Anh
0

carucage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại thuế ruộng đất thay cho Danegeld ở Anh từ thế kỉ XII; Việc cày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại thuế ruộng đất thay cho Danegeld ở Anh từ thế kỉ XII.danh từEN-VI Dict
  2. Việc cày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old record mentioned carucage taxes.

  2. Carucage helped the farmer finish the field.