TanroDictionary Sổ từ

carve out

/kˈɑːv ˈaʊt/

Anh
0

carve out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo dựng sự nghiệp, thành công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo dựng sự nghiệp, thành công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She's carved out a career in photojournalism.